Biến tần Siemens MICROMASTER 430. Khi thực hiện tiết kiệm điện năng cho các hệ truyền động điện, đặc biệt với các Bơm và Quạt có tiềm năng tiết kiệm rất lớn, bạn đã thực sự đạt được hai mục đích : Tăng lợi nhuận của Công ty bạn, đồng thời giảm sử dụng tài nguyên thiên nhiên, giảm phát thải vào môi trường, đảm bảo một môi trường sống trong lành hơn. - Thiết kế nhỏ gọn và dễ lắp đặt.
- Có nhiều cách lựa chọn truyền thông : PROBIBUS, DeviceNet, CANopen.
- Có khả năng tạo moment khởi động cao.
- Điều khiển FCC (Flux Current Control) cho chất lượng truyền động cao ngay cả khi có thay đổi tải.
- Tích hợp sẵn chức năng nối tầng (Cascading) cho hệ thống 3 bơm.
- Tích hợp sẵn chức năng Bypass chuyển động cơ trực tiếp vào lưới trong một số điều kiện nhất định.
- Chức năng tiết kiệm điện năng.
- 4 dải tần số ngắt quãng tránh cộng hưởng lên động cơ hoặc lên máy.
- Khởi động bám khi biến tần nối với động cơ quay.
- Tích hợp bảo vệ nhiệt cho động cơ dùng PTC/KTY.
Thông số kỹ thuật:
|
Điện áp vào và Công suất |
380V đến 480V 3 AC ± 10% 7.5 đến 250kW |
|
Tần số điện vào |
47 đến 63Hz |
|
Tần số điện ra |
0 đến 650Hz |
|
Hệ số công suất |
0.95 |
|
Hiệu suất chuyển đổi |
96 đến 97% |
|
Khả năng quá tải |
Quá dòng 150% trong 3 giây hay 110% trong 60 giây ở mỗi 300 giây |
|
Dòng điện vào khởi động |
Thấp hơn dòng điện vào định mức |
|
Phương pháp điều khiển |
Tuyến tính V/f; bình phương V/f; đa điểm V/f; điều khiển từ dòng thông FCC. |
|
Tần số điều chế xung (PWM) |
Chế độ tiết kiệm điện năng; 4kHz (Tiêu chuẩn cho 400VAC 3 pha) ; 2kHz đến 16kHz (ở bước 2kHz) |
|
Tần số cố định |
15, tuỳ đặt |
|
Dải tần số nhảy |
4, tuỳ đặt |
|
Độ phân giải điểm đặt |
10 bit analog ; 0,01Hz giao tiếp nối tiếp (mạng) ; 0,01Hz digital |
|
Các đầu vào số |
6 đầu vào số lập trình được, cách ly. Có thể chuyển đổi PNP / NPN |
|
Các đầu vào tương tự |
2 (*0 tới 10V, 0 tới 20mA và —10 tới +10V ; *0 tới 10V và 0 tới 20mA) |
|
Các đầu ra rơ le |
3, tuỳ chọn chức năng 30VDC/5A (tải trở), 250VAC/2A (tải cảm) |
|
Các đầu ra tương tự |
2, tuỳ chọn chức năng; 0 — 20mA |
|
Cổng giao tiếp nối tiếp |
RS-485, vận hành với USS protocol, RS232 theo yêu cầu. |
|
Tính tương thích điện từ |
Bộ biến tần với bộ lọc EMC lắp sẵn theo EN 55 011, Class A hay Class B |
|
Hãm |
HãmDC, hãm tổ hợp |
|
Cấp bảo vệ |
IP 20 |
|
Dải nhiệt độ làm việc |
-10oC đến +40oC |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-40oC đến +70oC |
|
Độ ẩm |
95% không đọng nước |
|
Độ cao lắp đặt |
1000m trên mực nước biển |
|
Các chức năng bảo vệ |
Thấp áp, quá áp, quá tải, chạm đất, ngắn mạch, chống kẹt, I2t quá nhiệt động cơ, quá nhiệt biến tần, khoá tham số PIN |
|
Phù hợp theo các tiêu chuẩn CE mark |
Phù hợp với chỉ dẫn về thiết bị thấp áp 73/23/EC, loại có lọc còn phù hợp với chỉ dẫn 89/336/EC |
|
Kích thước và tuỳ chọn (không có tuỳ chọn) |
Cỡ vỏ (FS) Cao x Rộng x Sâu kg ; C (245 x 185 x 195 5,7) ; D (520 x 275 x 245 17) ; E (650 x 275 x 245 22) ; F (không lọc 850 x 350 x 320 56) ; FX (1400 x 326 x 356) ; GX (1533 x 326 x 545) |









